Van an toàn là gì? | Hơi, nước, khí nén | Cấu tạo, ứng dụng, báo giá
Thương hiệu
kosaplusvalve1
odevalve
minhhoa_valve
Tài liệu thiết bị

Van an toàn

van-an-toan - ảnh nhỏ  1
Van an toàn

Van an toàn

Mua hàng: 0965 241 836

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Kích cỡ: DN15 - DN1000
  • Chất liệu : đồng, inox 304, inox 316, gang, thép…
  • Kiểu van : tay giật, không tay giật
  • Kiểu van: ren, bích
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN20, PN25,...
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, khí, hơi, dung dịch,...
  • Xuất xứ : Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc,Trung Quốc, Châu á, Châu âu,…
  • Bảo hành : 12 tháng.

Lượt xem: 9047

Đánh giá 1 lượt đánh giá

1. Van an toàn là gì?

   Van an toàn tên tiếng anh Safety valve là một loại van được sử dụng để ổn định áp suất, áp lực trong các hệ thống đường ống cấp thoát nước, khí hơi. Van an toàn thường có 2 loại chính, van an toàn dùng cho nước và van an toàn dùng cho hơi, nhiệm vụ khi mức áp suất của các lưu chất vượt mức áp suất hoạt động hệ thống, van an toàn sẽ tự động xả các lưu chất dư thừa ra bên ngoài. Van an toàn có cấu tạo khá đơn giản với một đầu lắp vào hệ thống(đầu vào) và một đầu xả các lưu chất dư thừa(đầu xả).

   Van an toàn có nhiều loại với nhiều kích cỡ khác nhau, được làm từ nhiều chất liệu inox, gang, thép, đồng được lắp đặt với các hệ thống theo kiểu lắp đặt mặt bích, nối ren. Van an toàn được chúng tôi nhập khẩu từ nhiều nước lớn như Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu âu,... với chất lượng  tốt nhất, giá thành rẻ nhất và được bảo hành 12 tháng.

van_an_toan

2. Thông số kỹ thuật van an toàn

  • Kích cỡ: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300,... DN1000
  • Chất liệu : đồng, inox 304, inox 316, gang, thép…
  • Chất liệu ti, đĩa, lò xo : inox, thép không gỉ,…
  • Kiểu van : tay giật, không tay giật
  • Kiểu van: ren, bích
  • Dạng van: trực tiếp, gián tiếp
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN20, PN25,...
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, khí, hơi, dung dịch,...
  • Xuất xứ : Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc,Trung Quốc, Châu á, Châu âu,…
  • Bảo hành : 12 tháng.

3. Cấu tạo van an toàn

3.1. Thân van an toàn

   Thân van an toàn được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như inox, gang, thép, đồng được cấu tạo với 2 phần thân được lắp đặt với nhau. Trên thân van an toàn được thiết kế để kết nối với các hệ thống đường ống và dùng để lắp đặt các bộ phận đóng mở van an toàn. Thân van an toàn được thiết kế chắc chắn với nhiều kích cỡ lớn nhỏ khác nhau sử dụng lắp đặt phù hợp với nhiều hệ thống, thiết bị khác nhau.

3.2. Phần điều chỉnh van

   Phần điều chỉnh van là bộ phận được lắp đặt lên trên thân van an toàn được với kiểu loại tay giật hoặc vít điều chỉnh. Phần điều chỉnh van giúp chỉnh và cài đặt áp lực làm việc van, giúp các lưu chất được xả hoặc không cho các lưu chất xả ra bên ngoài môi trường bên ngoài.

3.3. Gioăng làm kín

   Gioăng làm kín được làm từ chất liệu như cao su EPDM, cao su PTFE, dùng lắp đặt bên trong van có nhiệm vụ chống rò rỉ các lưu chất ra bên ngoài hệ thống, thiết bị.

3.2. Lò xo van

   Lò xo van được làm từ vật liệu bền bỉ như thép không gỉ, hợp kim có độ dẻo, độ đàn hồi cao. Lò xo được sử dụng lắp đặt bên trong van giúp thực hiện quá trình đóng mở van một cách dễ dàng. Lò xo thường có nhiều kích cỡ, mỗi loại sẽ sử dụng cho từng kích cỡ van an toàn khác nhau.

3.3. Bộ đĩa chặn và trục van

    Bộ đĩa chặn dùng để chặn và cho các mức áp xả đi ra khỏi van như mức cài đặt từ trước, trục van dùng để giúp đóng mở van an toàn. Đĩa chặntrục van được làm bằng vật liệu bền bỉ, hợp kim không ghỉ có thể ngâm được trong các lưu chất và phần quan trọng để giúp van hoạt động.

3.4. Cửa vào và cửa ra van

   Cửa vàocửa ra van còn gọi là một đầu vào và 1 đầu xả lưu chất. Được kết nối với các hệ thống, thiết bị theo kiểu nối ren và lắp đặt mặt bích.

4. Nguyên lý làm việc van an toàn

   Van an toàn hoạt động dựa theo nguyên lý làm việc đơn giản cài đặt mức áp lực, áp suất bằng cách sử dụng vít điều chỉnh trên đỉnh van sao cho mức cài đặt về mức mình mong muốn. Sau đấy cho các lưu chất đi qua hệ thống, khi mức áp vượt qua giới hạn cài đặt van, van sẽ tự động xả các lưu chất ra bên ngoài hệ thống, lúc này van mở. Sau khi xả mức áp ra bên ngoài, và mức áp trong hệ thống ổn định trở lại, lúc này van đóng lại, hệ thống hoạt động bình thường.

Tham khảo thêm video nguyên lý hoạt động van an toàn ngay dưới đây.

5. Các loại van an toàn mà chúng tôi cung cấp

5.1. Van an toàn đồng

   Van an toàn đồng là loại van được làm bằng chất liệu đồng dùng để kết nối với các hệ thống theo kiểu nối ren và thường có 2 kiểu loại nắp chụp và tay giật. Loại van an toàn đồng thường được sử dụng phổ biến cho nhiều hệ thống, thiết bị, đặc biệt dùng cho những lưu chất sạch. Tuy nhiên van an toàn đồng có nhược điểm hạn chế về kích cỡ và hàng van an toàn đồng mặt bích thường rất hiếm.

  • Kích cỡ: DN15 - DN50
  • Chất liệu : đồng, đồng thau
  • Kiểu van : tay giật, không tay giật
  • Kiểu van: ren
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN20
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, khí, hơi,...
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc,…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_dong

5.2. Van an toàn inox

   Van an toàn inox được làm từ chất liệu inox 304, inox 316 thường được dùng trong nhiều hệ thống có nhiệt cao, lưu chất ăn mòn. Van an toàn inox đa dạng kiểu loại kích cỡ, với kiểu nối ren và lắp bích nên được sử dụng rộng rãi cho ngành nghề khác nhau. Van an toàn inox thường có 2 loại chính van an toàn inox dùng cho nước và van an toàn inox dùng cho hơi.

  • Kích cỡ: DN15 - DN300
  • Chất liệu : inox 304, inox 316
  • Kiểu van : tay giật, nắp chụp
  • Kiểu lắp: ren, bích
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 200 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, khí, hơi, lưu chất...
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản,…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_inox

5.3. Van an toàn gang

  • Kích cỡ: DN15 – DN300
  • Chất liệu : gang, gang dẻo
  • Kiểu van : tay giật, nắp chụp, thủy lực
  • Kiểu lắp: ren, bích
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN20
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: lưu chất lỏng, nước, hơi, dung dịch,...
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản,…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_gang

5.4. Van an toàn nắp chụp(nước)

  • Cỡ kết nối: DN15 – DN300
  • Chất liệu : inox, đồng, gang, thép
  • Kiểu van : nắp chụp
  • Kiểu lắp: ren, bích
  • Áp lực làm việc : 10 bar, 16 bar, 20 bar
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 200 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, lưu chất lỏng, dung dịch...
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Châu âu, Nhật Bản,…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_nap_chup_nuoc

5.5. Van an toàn tay giật(hơi)

  • Size: DN15 – DN300
  • Chất liệu : inox, đồng, gang, thép
  • Kiểu van : tay giật
  • Lắp đặt: ren, bích
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: khí nén, hơi, hơi nóng,...
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_tay_giat_hoi

5.6. Van an toàn ren

  • Kích cỡ: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50
  • Chất liệu : inox, gang, thép, đồng
  • Kiểu van : tay giật
  • Lắp đặt: ren, bích
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN25
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: khí nén, hơi, hơi nóng,...
  • Xuất xứ : Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_ren

5.7. Van an toàn bích

  • Kết nối: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300
  • Chất liệu : inox, gang, thép
  • Kiểu van : nắp chụp, tay giật
  • Lắp kiểu: ren, bích
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16, PN20, PN25
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 300 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, lưu chất lỏng, khí nén, hơi, hơi nóng,...
  • Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Châu Âu…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_bich

5.8. Van an toàn thủy lực

  • Kích thước: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300,...
  • Chất liệu: gang
  • Kiểu lắp đặt: bích
  • Kiểu van: thủy lực
  • Áp lực làm việc : PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc : ~ 180 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, lưu chất lỏng, các dung dịch
  • Xuất xứ : Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Châu Âu…
  • Bảo hành : 12 tháng.
van_an_toan_thuy_luc

6. Các loại van an toàn theo xuất xứ mà chúng tôi cung cấp

6.1. Van an toàn Tunglung

  • Kích cỡ: DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50
  • Chất liệu: Đồng Brass
  • Kiểu lắp: ren
  • Kiểu van: nắp chụp, tay giật
  • Nhiệt độ làm việc: ~185 độ C
  • Áp lực làm việc: 10 bar, 16 bar, 20 bar, 25 bar
  • Môi trường làm việc: nước, khí, hơi, dung dịch,...
  • Xuất xứ: Đài Loan
van_an_toan_tung_lung

6.2. Van an toàn Tov

  • Kích cỡ: DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125
  • Model: A447H-16C
  • Thân van: thép WCB
  • Đĩa van: inox 304
  • Nhiệt độ làm việc: 350 độ C - 400 độ C
  • Áp suất làm việc: PN16, PN40
  • Kết nối: Bích PN16
  • Môi trường làm việc: dùng cho nước, hơi nóng, dầu nóng…
  • Xuất xứ: Trung Quốc
van_an_toan_tov

6.3. Van an toàn Leser

  • Kích cỡ: 20x32, 25x40, 32x50, 40x65, 50x80, 65x100, 80x125, 100x150
  • Model: 441- H3, 441- H4
  • Lưu chất: Hơi nóng
  • Thân: Gang, thép 1.0619
  • Đĩa: inox
  • Nhiệt độ làm việc: 300 độ C, 450 độ C
  • Kết nối: Bích PN16, PN25, PN40
  • Set: 10 bar
  • Xuất xứ: Đức
  • Bảo hành: 12 tháng
van_an_toan_leser

6.4. Van an toàn YNV

  • Kích thước: 15A x 20A, 20Ax40A, 25Ax50A, 32Ax65A, 50Ax80A, 65Ax100A, 80Ax125A, 100Ax150A, 125Ax200A, 150Ax200A, 220Ax250A, 250Ax300A
  • Vật liệu: Thép đúc
  • Kết nối: Nối bích 10/20K - ANSI
  • Áp suất: Tối đa 22 bar
  • Nhiệt độ: Tối đa 250 độ C
  • Ứng dụng: Hơi nóng, khí nén, nước, dầu
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
  • Bảo hành: 12 tháng
van_an_toan_ynv

6.5. Van an toàn ZETKAMA

  • Kích cỡ van lắp đặt: DN10, DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300
  • Model: 630, 240 PROPORTIONAL, 781T/ 782T
  • Lưu chất: Hơi nóng, nước
  • Thân: Gang JL1040
  • Đĩa: inox, đồng
  • Kết nối: Bích PN16
  • Set: 10 bar
  • Nhiệt độ làm việc: 200 độ C, 300 độ C
  • Xuất xứ: Ba Lan
  • Bảo hành: 12 tháng
van_an_toan_zetkama

Một số hãng van an toàn khác:

  • Van an toàn Hisec
  • Van an toàn VMV
  • Van an toàn Emico
  • Van an toàn YDK

Các loại van an toàn theo xuất xứ mà chúng tôi cung cấp

  • Van an toàn Đài Loan
  • Van an toàn Trung Quốc
  • Van an toàn Hàn Quốc
  • Van an toàn Nhật Bản
  • Van an toàn Đức
  • Van an toàn Châu âu

7. Ứng dụng van an toàn

  • Van an toàn ứng dụng để lắp đặt cho các hệ thống cấp thoát nước, lưu chất lỏng trong các hệ thống đường ống, thiết bị công nghiệp.
  • Van an toàn ứng dụng dùng để lắp đặt cho các hệ thống nồi hơi, lò hơi các hệ thống khí, khí nén trong nhà máy, khu chiết suất, hệ thống khí nén, bình khí nén...
  • Van an toàn ứng dụng lắp đặt cho các hệ thống máy bơm, trạm bơm, hệ thống PCCC, hệ thống cấp nước trong các hệ thống dân sinh, khu công nghiệp.
  • Van an toàn ứng dụng lắp đặt cho các hệ thống sản xuất trong các khu nông nghiệp, các nhà máy khu công nghiệp.
  • Van an toàn ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm, dược phẩm, đồ uống, nước giải khát, rượu bia,...
  • Van an toàn ứng dụng cho các hệ thống tàu, thuyền, các hệ thống ống dẫn nước, ống dẫn nhiên liệu,...

8. Ưu điểm và nhược điểm van an toàn

8.1. Ưu điểm van an toàn

  • Van an toàn ưu điểm giúp bảo vệ an toàn cho hệ thống, thiết bị đường ống bằng các xả áp dư thừa ra ngoài.
  • Van an toàn ưu điểm đa dạng về kích cỡ lắp đặt phù hợp với nhiều hệ thống lớn nhỏ.
  • Van an toàn ưu điểm được làm từ nhiều chất liệu inox, gang, đồng, thép sử dụng phù hợp với nhiều môi trường lưu chất nước, khí hơi.
  • Van an toàn ưu điểm được hoạt động tự động, chỉ cần cài đặt trước van tự động xả áp khi cần.
  • Van an toàn ưu điểm lắp đặt được ở nhiều vị trí khác nhau trên hệ thống.
  • Van an toàn ưu điểm dễ dàng lắp đặt, điều chỉnh, thay thế và sửa chữa van.
  • Van an toàn ưu điểm đa dạng về xuất xứ, chất lượng van tốt và được bảo hành 12 tháng.

8.2. Nhược điểm van an toàn

  • Van an toàn nhược điểm không dùng được cho các môi trường lưu chất rắn, các chất cặn bẩn,...
  • Van an toàn nhược điểm không ngâm được trong các môi trường lưu chất nước, dung dịch,...

9. Catalogue van an toàn

   Catalogue van an toàn cung cấp đầy đủ các thông tin về dòng van an toàn như kích cỡ, chất liệu, kiểu loại, chiều dài, độ cao, kiểu lắp, áp lực, nhiệt và nhiều thông tin khác liên quan đến sản phẩm. Ngoài ra, catalogue van an toàn còn cung cấp bản vẽ chi tiết, mô tả từng bộ phận cụ thể van an toàn. Cùng chúng tôi tham khảo một số catalogue van an toàn ngay dưới đây bạn nhé.

9.1. Catalogue van an toàn đồng

9.2. Catalogue van an toàn inox

9.3. Catalogue van an toàn thủy lực

10. Cách lắp đặt van an toàn

11. Báo giá van an toàn

   Van an toàn có nhiều kiểu loại, với nhiều kích cỡ, chất liệu và xuất xứ khác nhau, vì thế mà giá van an toàn nhiều mức lớn, nhỏ khác nhau tùy thuộc vào từng kiểu van an toàn.  CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT chuyên cung cấp và phân phối các dòng van an toàn đến khắp thị trường trên cả nước, các sản phẩm van an toàn mà chúng tôi cung cấp luôn đầy đủ các loại giấy tờ, có chất lượng tốt, giá thành rẻ đặc biệt các dịch vụ chăm sóc khách hàng sau mua rất đa dạng, các sản phẩm van an toàn được đổi trả nếu gặp lỗi nhà sản xuất và được bảo hành 12 tháng.

   Nhanh tay liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và nhận ngay báo giá van an toàn bạn nhé.

Nguồn: vanhanoi.com

Khách hàng đã mua

Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 

Xem thêm sản phẩmXem toàn bộ
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 84
Trong ngày: 1986
Trong tuần: 14619
Lượt truy cập: 1399676
Công Ty Thuận Phát chuyên nhập khẩu và phân phối, thi công lắp đặt, sửa chữa bảo hành, tư vấn báo giá thiết bị van công nghiệp, thiết bị đo cảm biến, thiết bị van đóng mở, tủ điện PLC.
THÔNG TIN CÔNG TY

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: Số 152 - Phố Đa Sĩ - P.Kiến Hưng - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

Thuận Phát là đơn vị uy tín hàng đầu khu vực trong lĩnh vực phân phối van công nghiệp chất lương cao, tự động hóa thông minh.

THÔNG TIN THANH TOÁN

Chủ tài khoản:
 Vật Tư Công Nghiệp Thuận Phát

Ngân hàng VPBANK Cn Hà Thành Hà Nội
SKT: 921756666 

Ngân hàng VIB Cn Xa La – Hà Đông – Hà Nội
SKT: 010197999

Ngân hàng ACB Chi nhánh Hoàng Cầu – Hà Nội
SKT: 686866688868

 DMCA.com Protection Status    dathongbaobocongthuong

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Đại Dương: 0965 241 836

Mr. Sơn: 0965 303 836

Mr. Thuận: 0981 922 185

Email: congnghiepgroup@gmail.com

Website: thuanphatvalve.com

Website: congnghiepgroup.com

Website: thuanphat.net

Website: thuanphat.info

Website: vanhanoi.vn

Website: vanhanoi.com

Chúng tôi trên Facebook