Van giảm áp là gì? | Nước, khí, hơi | Cấu tạo, nguyên lý | Báo giá

MrDương 0965.241.836

Mr.Thuận 0981.922.185

DANH MỤC SẢN PHẨM

THƯƠNG HIỆU VAN

Thương hiệu
kosaplusvalve1
odevalve
minhhoa_valve
Tài liệu thiết bị

Van giảm áp

van-giam-ap - ảnh nhỏ  1
Van giảm áp

Van giảm áp

Mua hàng: 0965 241 836

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Kích cỡ van: DN15-DN300
  • Chất liệu : gang, đồng, inox, thép
  • Áp suất làm việc: 10 bar, 16 bar, 25 bar
  • Nhiệt độ làm việc : 0 độ C - 180 độ C
  • Môi trường làm việc : khí, nước, hóa chất, hơi, dung dịch
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Thổ Nhĩ Kỳ, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng

Lượt xem: 89360

Đánh giá 1 lượt đánh giá

1. Van giảm áp là gì?

   Van giảm áp có tên tiếng anh Pressure reducing valve là một loại van được sử dụng với mục đích giảm áp lực, áp suất của các lưu chất khi đi qua các hệ thống, đường ống, thiết bị. Van giảm áp có nhiệm vụ bảo vệ an toàn cho hệ thống, giúp ổn định áp lực của lưu chất, đảm bảo cho các đường ống, thiết bị không bị rạn nứt, rò rỉ khi lưu chất đi qua van.

   Van giảm áp có 2 loại chính van giảm áp tác động trực tiếp và van giảm áp tác động gián tiếp được cấu tạo từ nhiều vật liệu bền bỉ như đồng, inox, gang, thép lắp đặt phù hợp với nhiều hệ thống thiết bị theo kiểu nối ren và mặt bích. Van giảm áp được chúng tôi nhập khẩu chính hãng với đa dạng về kiểu loại, xuất xứ với đầy đủ các loại giấy tờ, sản phẩm có chất lượng cao, giá thành rẻ và được bảo hành 12 tháng.

van_giam_ap

Các tên gọi khác van giảm áp:

  • Van điều áp
  • Van ổn áp
  • Van điều tiếp áp suất

2. Thông số kỹ thuật van giảm áp

  • Kích cỡ van: DN15-DN300
  • Chất liệu : gang, đồng, inox, thép
  • Gioăng làm kín : cao su, teflon, EPDM
  • Áp suất làm việc: 10 bar, 16 bar, 25 bar
  • Nhiệt độ làm việc : 0 độ C - 180 độ C
  • Kiểu lắp : lắp ren, mặt bích
  • Môi trường làm việc : khí, nước, hóa chất, hơi, dung dịch
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Thổ Nhĩ Kỳ, Châu âu…
  • Bảo hành: 12 tháng

3. Cấu tạo van giảm áp

   Van giảm áp có cấu tạo đơn giản gồm nhiều bộ phận cấu tạo nên van, van giảm áp thường có 2 loại chính, van giảm áp tác động trực tiếp và van giảm áp tác động gián tiếp. Cùng tìm hiểu về cấu tạo của 2 loại van giảm áp ngay dưới đây.

3.1. Cấu tạo van giảm áp tác động trực tiếp

  • Thân van giảm áp được làm bằng các chất liệu gang, inox, đồng dùng để bảo vệ các bộ phận bên trong van.
  • Nắp đầu van dùng để bảo vệ các bộ phận trên thân trên van.
  • Ốc điều chỉnh dùng để chỉnh áp lực, áp suất van.
  • Ốc cố định dùng để cố định các bộ phận van giảm áp với nhau.
  • Trục vít dùng để kết nối vít điều chỉnh và lò xo.
  • Lò xo dùng để đóng mở van giảm áp có nhiệm vụ co dãn giúp van hoạt động.
  • Màng van giúp các lưu chất không bị rò rỉ ra bên ngoài.
  • Piston lắp đặt trên đĩa chặn van.
  • Đĩa van, đĩa chặn dùng để chặn hoặc cho các lưu chất đi qua giúp van giảm áp đến mức người vận hành mong muốn.
  • Thân van dưới dùng để cho các lưu chất đi qua, dùng kết nối với các hệ thống theo kiểu nối ren và lắp bích.
  • Nắp van dưới dùng để bảo vệ các bộ phận bên dưới van giảm áp.
cau_tao_van_giam_ap_tac_dong_truc_tiep

3.2. Cấu tạo van giảm áp tác động gián tiếp

  • Thân van giảm áp được làm gang, inox kết nối với các hệ thống theo kiểu lắp bích.
  • Lò xo dùng để đóng mở co giãn giúp các van giảm áp hoạt động.
  • Trục vít dùng để điều chỉnh áp suất.
  • Đĩa van chặn dùng để chặn áp của van, giúp hạ áp suất dòng chảy lưu chất.
  • Ống pilot dùng để cho các lưu chất đi qua van.
  • Van bi dùng để đóng mở các lưu chất.
  • Lọc y dùng để loại bỏ các tạp chất cặn bẩn trong lưu chất.
  • Van giảm áp nhỏ dùng để giảm áp trong ống pilot.
cau_tao_van_giam_ap_tac_dong_gian_tiep

4. Nguyên lý hoạt động van giảm áp

4.1. Nguyên lý hoạt động van giảm áp tác động trực tiếp

   Van giảm áp tác động trực tiếp hoạt động theo nguyên lý đơn giản khi lưu chất đi vào van sẽ đi qua đồng hồ đo áp, sau đấy điều chỉnh vít, vít sẽ làm nén lò xo lại và đẩy đĩa van xuống làm giảm lưu lượng dòng chảy đi qua van. Lúc này quan sát đồng hồ đo áp ở đầu ra, thấy áp suất áp lực lưu chất hạ xuống, lúc này van hạ áp thành công. Ngược lại, khi vặn vít về vị trí ban đầu lò xo giãn ra, các bộ phận đĩa van quay về vị trí ban đầu.

4.2. Nguyên lý hoạt động van giảm áp tác động gián tiếp

   Van giảm áp tác động gián tiếp thường là loại van giảm thủy lực loại này hoạt động nguyên lý đơn giản, điều chỉnh núm vặn trên thân van làm nén lò xo lại, phần ống pilot gắn thêm các loại van và van giảm áp cỡ nhỏ, khi lưu chất đi qua van, sẽ đi qua ống pilot cho các lưu chất qua. Khi lưu chất đặt đến ngưỡng nhất định, lưu chất sẽ khiển đĩa van chính nâng lên, giúp các lưu chất lưu thông qua van. Lưu chất sẽ được giảm khi đi qua van và có thể quan sát được thông qua đồng hồ đo áp suất.

5. Ứng dụng van giảm áp

   Van giảm áp có đa dạng về kiểu loại chính vì thế mà van có thể ứng dụng trong nhiều ngành nghề lĩnh vực khác nhau từ những lĩnh vực sản xuất của các nhà máy, khu công nghiệp đến các lĩnh vực dân sinh nhà ở, chung cư cao tầng, trường học. Một số các ứng dụng phổ biến của van giảm áp như:

  • Ứng dụng van giảm áp để giảm áp suất, áp lực dòng chảy chất lỏng(nước) trong các đường ống lắp đứng.
  • Ứng dụng van giảm áp để giảm áp suất hơi nóng trong các lò hơi, nồi hơi.
  • Ứng dụng van giảm áp để giảm áp suất khí nén trong các nhà máy sản xuất khí, phòng thí nghiệm, bệnh viện như khí oxi, khí nito, khí gas,...
  • Ứng dụng van giảm áp để giảm áp suất nước với lưu lượng lớn, dùng trong các hệ thống thủy lực, các đường ống có kích cỡ lớn.
  • Và nhiều các ứng dụng van giảm áp khác đều nhằm mục đích ổn định áp suất, áp lực trong hệ thống, giúp bảo vệ hệ thống, tránh gây các tình trạng hư hỏng cho hệ thống, thiết bị.

6. Ưu điểm và nhược van giảm áp

6.1. Ưu điểm van giảm áp

  • Van giảm áp ưu điểm đảm bảo an toàn cho hoạt động của các hệ thống, thiết bị đường ống.
  • Van giảm áp ưu điểm ổn định áp lực, áp suất hoạt động van.
  • Van giảm áp ưu điểm có đa dạng kiểu loại, kích cỡ sử dụng tốt cho nhiều môi trường lưu chất.
  • Van giảm áp ưu điểm hoạt động đơn giản, hiệu quả, dễ dàng lắp đặt, sửa chữa và thay thế van.
  • Van giảm áp ưu điểm được chúng tôi nhập chính hãng, giá thành rẻ, chất lượng cao, bảo hành 12 tháng.

6.2. Nhược điểm van giảm áp

  • Van giảm áp nhược điểm không sử dụng được trong các hệ thống có mức áp suất vượt mức quy định của van.
  • Van giảm áp nhược điểm khá hạn chế về kích cỡ, van không có kích cỡ quá lớn.
  • Van giảm áp nhược điểm sử dụng trong thời gian dài dễ gây rò rỉ các lưu chất.

7. Các loại van giảm áp mà chúng tôi cung cấp

7.1. Van giảm áp đồng

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50
  • Chất liệu: đồng, đồng thau
  • Kiểu lắp: ren
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 0 độ C đến 120 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, lưu chất lỏng,...
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_dong

7.2. Van giảm áp inox

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100
  • Chất liệu: inox 304, inox 316
  • Kiểu lắp: ren, bích
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 0 độ C đến 180 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, lưu chất lỏng, khí, hơi, dung dịch, hóa chất...
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_inox

7.3. Van giảm áp gang

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200,...
  • Chất liệu: gang, gang dẻo
  • Kiểu lắp: bích
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 90 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, khí, hơi, dung dịch
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_gang

7.4. Van giảm áp hơi nóng

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN15 – DN100
  • Chất liệu: gang, thép, inox
  • Kiểu lắp: ren, bích
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 220 độ C
  • Môi trường làm việc: hơi nóng
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Châu âu, Hàn Quốc, Nhật Bản
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_hoi_nong

7.5. Van giảm áp nước

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN15 – DN300
  • Chất liệu: đồng, inox, gang, thép
  • Lắp đặt: ren, bích
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 90 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, lưu chất lỏng, dung dịch
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_nuoc

7.6. Van giảm áp khí nén

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50
  • Chất liệu: nhựa, hợp kim nhôm
  • Kiểu lắp: ren
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 0 độ C đến 90 độ C
  • Môi trường làm việc: khí, khí nén
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_khi_nen

7.7. Van giảm áp thủy lực

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN50 – DN300
  • Chất liệu: gang, gang dẻo
  • Kiểu lắp: bích
  • Áp lực làm việc: PN10, PN16
  • Nhiệt độ làm việc: 120 độ C
  • Môi trường làm việc: nước, nước sạch
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Malaysia, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_thuy_luc

7.8. Van giảm áp gas

Thông số kỹ thuật

  • Kích cỡ van: DN15, DN20, DN25, DN32, DN40, DN50
  • Chất liệu: đồng, inox, nhựa, gang
  • Kiểu lắp: ren
  • Áp suất đầu vào: 0 đến 4 bar
  • Áp suất đầu vào: 20mbar đến 400 mbar
  • Môi trường làm việc: khí gas, nito,...
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu âu
  • Bảo hành: 12 tháng.
van_giam_ap_gas

7.9. Các loại van giảm áp theo kiểu lắp

  • Van giảm áp ren
  • Van giảm áp bích

7.10. Các loại van giảm áp theo hãng sản xuất

  • Van giảm áp Yoshitake
  • Van giảm áp FARG
  • Van giảm áp Samyang
  • Van giảm áp Yoo Youn
  • Van giảm áp YNV
  • Van giảm áp AUT
  • Van giảm áp Malgorani
  • Van giảm áp ITAP
  • Van giảm áp Tayfu

7.11. Các loại van giảm áp theo xuất xứ

  • Van giảm áp Trung Quốc
  • Van giảm áp Đài Loan
  • Van giảm áp Hàn Quốc
  • Van giảm áp Nhật Bản
  • Van giảm áp Châu âu

8. Cách lắp đặt và vận hành van giảm áp

   Van giảm áp được lắp đặt rất đơn giản, tùy vào từng hệ thống thiết bị mà có thể lắp đặt van giảm áp cho phù hợp. Cách lắp đặt van giảm áp thông dụng hiện nay gồm:

Bước 1: Chuẩn van giảm áp có kích cỡ và kiểu loại phù hợp với hệ thống, chuẩn bị bulong, ốc vít, băng keo và một số loại van khác đi kèm.

Bước 2: Kiểm tra hệ thống và lắp đặt kiểu lắp theo van giảm áp như lắp bích hoặc nối ren.

Bước 3: Kết nối van giảm áp vào hệ thống đường ống, đối với ren thì vặn ren và dán băng keo, đối với dạng bích bắt bulong van giảm áp bích với hệ thống, siết chặt.

Bước 4: Test chạy thử hoạt động van giảm áp, nếu ổn định có thể đưa vào sử dụng, còn nếu hư hỏng thì kiểm tra, tháo ra và lắp lại.

cach_lap_dat_van_giam_ap

Để vận hành tốt hoạt động van giảm áp thì quý khách hàng cũng nên lưu ý một số điều sau:

  • Nên lắp đặt thêm lọc y trước van giảm áp nhằm loại bỏ các tạp chất nằm bên trong lưu chất.
  • Lắp đồng hồ đo áp suất trước van giảm áp và sau van giảm áp để dễ dàng điều chỉnh mức áp suất trong hệ thống đường ống.
  • Lựa chọn loại van giảm áp sử dụng phù hợp nhất cho hệ thống đường ống, thiết bị như loại van giảm áp dùng cho hơi, khí hay nước.

9. Lưu ý bảo trì, bảo dưỡng van giảm áp

   Van giảm áp hoạt động và làm việc trong thời gian dài sẽ gặp một số sự cố liên quan đến van khiến van gặp hư hỏng, kẹt hoặc hoạt động không tốt. Chính vì thế mà van giảm áp nên được bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên, một số lưu ý về bảo trì, bảo dưỡng van giảm áp như:

  • Trong quá trình vận hành van giảm áp nên kiểm tra thường xuyên hoạt động của van, để nắm bắt được tình trạng van.
  • Thường kiểm tra mức áp suất, áp lực đầu vào và đầu ra van, nếu đồng hồ đo áp đầu ra van xả ra bất thường, nên ngưng hệ thống và kiểm tra lại.
  • Nên tháo lắp và bảo dưỡng van giảm áp theo định kỳ, tháo van giảm áp ra kiểm tra bên trong thân van, làm sạch và loại bỏ cặn bẩn trong van.
  • Nếu van giảm áp gặp sự cố hư hỏng, nên tháo van ra sửa chữa hoặc thay thế bằng sản phẩm van giảm áp mới.
luu_y_bao_tri_bao_duong_van_giam_ap

10. Báo giá van giảm áp

   CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT có kho van giảm áp với đa dạng kiểu loại, kích cỡ, chất liệu, xuất xứ hàng có sẵn số lượng lớn. Mỗi loại van giảm áp thì có mỗi mức giá thành khác nhau tùy vào loại van giảm áp mà quý khách hàng lựa chọn. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí về các loại van và được nhận ngay báo giá van giảm áp bạn nhé.

Nguồn: vanhanoi.com

Khách hàng đã mua

Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 
22-04-2022 14:50:47 0386911412

XIN BÁO GIÁ LỌA VAN GIẢM ÁP DN1000

Trả lời

 

Xem thêm sản phẩmXem toàn bộ
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 58
Trong ngày: 2247
Trong tuần: 15246
Lượt truy cập: 1484847
Công Ty Thuận Phát chuyên nhập khẩu và phân phối, thi công lắp đặt, sửa chữa bảo hành, tư vấn báo giá thiết bị van công nghiệp, thiết bị đo cảm biến, thiết bị van đóng mở, tủ điện PLC.
THÔNG TIN CÔNG TY

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: Số 152 - Phố Đa Sĩ - P.Kiến Hưng - Q.Hà Đông - Tp.Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

Thuận Phát là đơn vị uy tín hàng đầu khu vực trong lĩnh vực phân phối van công nghiệp chất lương cao, tự động hóa thông minh.

THÔNG TIN THANH TOÁN

Chủ tài khoản:
 Vật Tư Công Nghiệp Thuận Phát

Ngân hàng VPBANK Cn Hà Thành Hà Nội
SKT: 921756666 

Ngân hàng VIB Cn Xa La – Hà Đông – Hà Nội
SKT: 010197999

Ngân hàng ACB Chi nhánh Hoàng Cầu – Hà Nội
SKT: 686866688868

 DMCA.com Protection Status    dathongbaobocongthuong

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Đại Dương: 0965 241 836

Kế Toán: 0328 94 2662

Email: kien@cnthuanphat.com

Website: thuanphatvalve.com

Website: congnghiepgroup.com

Website: thuanphat.net

Website: thuanphat.info

Website: vanhanoi.vn

Website: vanhanoi.com

Chúng tôi trên Facebook